bắc cực

Học thuật
Thân thiện
bắc cực

Bắc cực là nơi có băng tuyết quanh năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cực phía bắc của Trái Đất: Điểm cực bắc trên trục quay của Trái Đất, nơi vĩ độ 90° Bắc. Đây một trong hai điểm cực của địa cầu.
    • Vùng địa bao quanh điểm cực bắc: Chỉ khu vực địa cực phía bắc, bao gồm Bắc Băng Dương các vùng đất lân cận, khí hậucùng lạnh giá.
    • Từ dùng trong thiên văn: Chỉ điểm cực bắc trên thiên cầu hoặc các thiên thể khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bắc Cực nơi lạnh nhất trên Trái Đất. (The North Pole is the coldest place on Earth.)
    • Gấu Bắc Cực loài động vật đặc trưng của vùng này. (The polar bear is a characteristic animal of this region.)
    • Sao Bắc Cực ngôi sao định hướng quan trọng. (The North Star is an important guiding star.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng Bắc Cực": Cụm từ chỉ toàn bộ khu vực địa rộng lớn bao quanh điểm Bắc Cực, đặc trưng băng tuyết vĩnh cửu hiện tượng "đêm vùng cực" hoặc "mặt trời lúc nửa đêm".

    • Biến đổi khí hậu đang làm băngvùng Bắc Cực tan nhanh. (Climate change is causing ice in the Arctic region to melt rapidly.)
  • Trong các thuật ngữ khoa học: "Bắc cực" còn được dùng để chỉ cực dương (cực bắc) của nam châm hoặc cực bắc trong từ trường.

    • Cực bắc của nam châm hút cực nam của nam châm khác. (The north pole of a magnet attracts the south pole of another magnet.)
Biến thể từ liên quan
  • Nam Cực (Danh từ): Cực phía nam của Trái Đất, đối lập với Bắc Cực.

    • Bắc Cực đại dương đóng băng, trong khi Nam Cực một lục địa. (The Arctic is a frozen ocean, while the Antarctic is a continent.)
  • Bắc Băng Dương (Danh từ): Đại dương bao quanh Bắc Cực.

    • Bắc Băng Dương đại dương nhỏ nông nhất. (The Arctic Ocean is the smallest and shallowest ocean.)
  • Vùng cực (Danh từ): Chỉ chung các khu vực xung quanh hai cực của Trái Đất.

    • Sinh vậtvùng cực khả năng chịu lạnh rất tốt. (Creatures in polar regions have excellent cold tolerance.)
Từ đồng nghĩa
  • Cực Bắc: Cách nói khác, cùng chỉ điểm cực bắc của Trái Đất.
  • Bắc địa cực: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh tính chất địa .
Thành ngữ liên quan
  • Lạnh như Bắc Cực: Thành ngữ so sánh, diễn tả sự lạnh giá cùng cực.

    • Ngoài trời tuyết rơi, lạnh như Bắc Cực. (It's snowing outside, as cold as the North Pole.)
  • Sao Bắc Cực (Sao Bắc Đẩu): Chỉ ngôi sao Polaris, nằm gần hướng Bắc Cực thiên thể, thường dùng để định hướng.

    • Người xưa thường dựa vào sao Bắc Cực để tìm phương hướng. (Ancient people often relied on the North Star to find direction.)
bắc cực

Bắc cực là nơi có băng tuyết quanh năm.

  1. d. Cực phía bắc của Trái Đất. Khí hậu miền Bắc Cực. Sao Bắc Cực*.

Từ chứa "bắc cực"